Chinh phục 100 từ vựng tiếng anh chuyên ngành công nghệ ô tô trong 10 ngày
5 (100%) 1 vote

Ngày nay, Tiếng Anh là một công cụ thật sự rất cần thiết cho mỗi người. Khi bạn đã có nền tảng cơ bản về ngôn ngữ này, sẽ có rất nhiều cơ hội rộng mở tới bên bạn. Từ vựng là một phần rất dễ học nếu bạn quyết tâm và chăm chỉ mỗi ngày. Nếu muốn là một kĩ sư giỏi, nếu muốn đạt được mức lương cao, nếu muốn trau dồi thêm nhiều kiến thức, bạn hãy cùng congngheoto.org chinh phục 100 từ vựng tiếng anh chuyên ngành công nghệ ô tô trong 10 ngày nhé.

100 từ vựng tiếng anh chuyên ngành công nghệ ô tô.

Những lưu ý trước khi bắt đầu học từ vựng

Trước khi chúng ta bắt tay vào học, congngheoto.org sẽ mách cho bạn một số mẹo để học dễ dàng và ghi nhớ lâu hơn nhé.

  • Đầu tiên bạn cần chuẩn bị một quyển sổ tay nhỏ, bút bi (nếu có thể có thêm bút màu hoặc bút dạ).
  • Hãy đảm bảo rằng 1 ngày bạn phải giành ra tối thiểu 1 tiếng để học từ mới.
  • Trước khi học bạn hãy thư giãn đầu óc như nghe một bài hát, hãy để bản thân ở trạng thái thoải mái nhất, đừng căng thẳng và lo lắng nhé.
  • Hãy chọn ra 10 từ mới khác nhau/ngày.
  • Bạn hãy lần lượt tra cách phát âm của 10 từ đó trên Google Translate.
  • Và vừa phát âm vừa viết từ đó cùng với nghĩa ra giấy lặp đi lặp lại 10 lần/từ.
  • Ngày tiếp theo vẫn làm như vậy, nhưng bạn nhớ ôn lại những từ đã học nhé.

100 từ vựng tiếng anh chuyên ngành công nghệ ô tô

STT Từ vựng Nghĩa
1 A/C Condensers dàn nóng
2 AC System hệ thống điều hoà
3 Active Body Control điều khiển thân vỏ tích linh hoạt
4 Active Service System hệ thống hiển thị định kỳ bảo dưỡng
5 Adaptive Cruise Control hệ thống kiểm soát hành trình
6 Air Bag Control Unit hệ thống túi khí 
7 Air Cleaner lọc gió
8 Air Flow Sensor (Map Sensor) cảm biến bướm gió
9 Air Temperature Sensor cảm biến nhiệt độ khí nạp
10 Alternator máy phát điện
11 Anti-brake System phanh chống bó cứng
12 Auto Sensors các cảm biến trên xe
13 Bonnet nắp capo
14 Bore đường kính pittong
15 Brakes phanh
16 Braking System hệ thống phanh
17 Bumpers cản trước
18 Battery Voltage điện áp ắc quy
19 Bearing vòng bi hoặc bạc
20 Bolt bu lông
21 Belt dây cu roa
22 Camera System hệ thống camera
23 Carburettor bộ chế hoà khí
24 Camshaft trục cam
25 Camshaft Position vị trí trục cam
26 Camshaft Position Sensor  cảm biến trục cam
27 Charge Air Cooler báo nạp ga máy lạnh
28 Charge Pipe ống nạp
29 Closing Velocity Sensor cảm biến
30 Cylinder Head nắp quy lát
31 Check Light đèn báo lỗi của hệ thống chuẩn đoán
32 Conner Sensor bộ cảm ứng góc
33 Cornering Lamp đèn cua
34 Counter Steer lái tính toán
35 Coup xe du lịch
36 Courtesy Lamp đèn cửa xe
37 Cowl panel tấm chụp
38 Crank khởi động xe
39 Crankshaft trục cơ
40 Creep sự trườn
41 Cross member dầm ngang
42 Cylinder xi lanh
43 Damper bộ giảm sóc
44 Defogger hệ thống sưởi kính
45 Defroster hệ thống làm tan băng
46 Distributor bộ đen-cô
47 Door Control Unit bộ điều khiển cửa
48 Doors cửa hông
49 Down Pipe ống xả
50 Differential bộ vi sai
51 Door Mirror gương chiếu hậu cửa
52 Door Trim tấm ốp cửa
53 Drift sự trượt
54 Drive Line đường truyền
55 Drive shaft trục truyền động
56 Drive Train hệ thống động lực
57 Electrical System hệ thống điện
58 Electronic Brake System hệ thống phanh điện tử
59 Electronically Controlled Steering hệ thống điều khiển lái điện
60 Engine động cơ
61 Engine Components linh kiện trong động cơ
62 Engine Control điều khiển động cơ
63 Engine Block lốc máy
64 Engine Speed tốc độ động cơ
65 Exhaust System hệ thống khí thải
66 Fan quạt gió
67 Fan belt dây đai
68 Fenders ốp hông
69 Force Feedback Accelerator Pedal bộ nhận biết bàn đạp ga
70 Front Camera System hệ thống camera trước
71 Fuel Pressure Regulator bộ điều áp nhiên liệu
72 Fuel Rail ống dẫn nhiên liệu
73 Fuel Supply System hệ thống cung cấp nhiên liệu
74 Flat Spot điểm phẳng
75 Front Bumper bộ giảm xung trước
76 Fog Lamp đèn sương mù
77 Fold – Down Seat ghế ngả được
78 Folding Door Mirror gương gập được
79 Foot Brake phanh chân
80 Fusible Link cầu chì
81 Gateway Data Transmitter hộp trung tâm
82 Grilles ga lăng
83 Header And Nose Panels khung ga lăng
84 Hoods nắp capo
85 Harshness độ xóc
86 Head light đèn pha
87 Horsepower (HP) mã lực
88 Indicator đèn chuyển hướng
89 Logo biểu tượng công ty
90 Petrol cap or flap nắp xăng
91 Roof nóc xe
92 Sill ngưỡng cửa
93 Sunroof mái chống nắng
94 Tire lốp xe
95 Wheel arch vòm bánh xe
96 Wheel trim trang trí bánh xe
97 Windscreen wiper gạt nước
98 Windscreen kính chắn gió
99 Wing thanh cản va
100 Water Pump bơm nước

Trên đây chỉ là 100 từ cơ bản chưa được đầy đủ nhưng rất cần thiết trong công nghệ ô tô. congngheoto.org hi vọng rằng bạn sẽ có một công việc tốt và xứng đáng sau khi bạn đã nỗ lực trau dồi được vốn từ Tiếng Anh của bản thân. Hãy dõi chúng tôi để đọc thêm những bài bổ ích cho bạn nhé.

Xem thêm3 LÝ DO NÊN HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ Ô TÔ

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here